Bạn có thuộc đối tượng phải học Nghiệp vụ sư phạm THCS?
Có phải bạn đang lo lắng tốt nghiệp cử nhân chuyên ngành (Toán, Lý, Anh, Văn…) nhưng không được đi dạy vì thiếu kỹ năng sư phạm? Không biết lộ trình học nghiệp vụ sư phạm THCS gồm những môn gì, có nặng không? Lo ngại bằng cấp không đúng chuẩn để thi viên chức giáo dục? Vậy chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm THCS dành cho bạn.
Đối tượng phải học chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm:
- Những người đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp với các môn học ở cấp THCS (Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Tin học, Công nghệ, Nghệ thuật, GDCD, Thể dục).
- Những người muốn trở thành giáo viên dạy THCS nhưng chưa được đào tạo về sư phạm.
- Giáo viên đang giảng dạy nhưng chưa có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Tại sao bạn cần chứng chỉ ngay lúc này?
Lợi ích khi bạn sở hữu Chứng chỉ Nghiệp vụ sư phạm THCS:
- Chuẩn hóa văn bằng: Đủ điều kiện thi tuyển viên chức giáo dục và dạy học tại các trường Công lập, Tư thục, Quốc tế.
- Kỹ năng thực chiến: Nắm vững phương pháp soạn giáo án, quản lý lớp học và tâm lý học sinh tuổi dậy thì.
- Cơ hội nghề nghiệp: Mở rộng cơ hội giảng dạy tại các trung tâm đào tạo, gia sư chuyên nghiệp.
- Giá trị vĩnh viễn: Chứng chỉ do các trường Đại học Sư phạm uy tín cấp, có giá trị sử dụng trên toàn quốc.
Chương trình học nghiệp vụ sư phạm THCS gồm những môn gì?
Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm THCS được xem là “tấm vé” bắt buộc dành cho những ai mong muốn đứng trên bục giảng nhưng không tốt nghiệp các trường đại học sư phạm. Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, khóa học này được thiết kế cụ thể cho các cử nhân sở hữu bằng chuyên ngành phù hợp với các môn học trong chương trình giáo dục phổ thông. Bao gồm các môn học sau:
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Ngữ văn
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Giáo dục công dân
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Lịch sử
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Địa lý
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Khoa học tự nhiên
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Công nghệ
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Giáo dục thể chất
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Mỹ thuật
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Toán
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Âm nhạc
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Tin học
- Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm Tiếng Anha
Xem chi tiết chương trình tại bảng dưới đây:
Đối tượng cần học:
- Người tốt nghiệp đại học các ngành Văn học, Ngôn ngữ học, Báo chí… có nguyện vọng làm giáo viên Ngữ văn.
- Cá nhân đang giảng dạy Ngữ văn tại trường THCS nhưng chưa có bằng sư phạm môn Văn.
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm môn Ngữ văn theo quy định.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn ngữ văn ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn ngữ văn ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn ngữ văn ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn ngữ văn cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Cử nhân ngành Luật, Triết học, Chính trị học, Xã hội học… muốn làm giáo viên GDCD.
- Giáo viên đang dạy môn GDCD tại trường THCS cần hoàn thiện chứng chỉ bồi dưỡng.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn giáo dục công dân ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn giáo dục công dân ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn giáo dục công dân ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn giáo dục công dân cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Người có bằng cử nhân ngành Lịch sử, Đông phương học, Việt Nam học… hướng nghiệp dạy học muốn làm giáo viên dạy lịch sử cấp 2
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bồi dưỡng nghiệp vụ dạy học Lịch sử bậc THCS.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn lịch sử ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn lịch sử ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn lịch sử ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn lịch sử cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Cử nhân tốt nghiệp các ngành Địa lý học, Bản đồ học, Địa chất, Khí tượng học… muốn trở thành giáo viên Địa lý cấp 2.
- Giáo viên Địa lý cấp 2 cần hoàn thiện hồ sơ giảng dạy hoặc nâng cao nghiệp vụ dạy học.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn địa lý ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn địa lý ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn địa lý ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn địa lý cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Người có bằng tốt nghiệp ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ sinh học… muốn tham gia dạy học cấp 2 khối Khoa học tự nhiên.
- Thầy cô muốn chuyển đổi sang dạy môn tích hợp Khoa học tự nhiên cấp THCS.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn khoa học tự nhiên ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn khoa học tự nhiên ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn khoa học tự nhiên ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn khoa học tự nhiên cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Cử nhân các chuyên ngành kỹ thuật, công nghệ, bưu chính viễn thông, cơ khí, nông – lâm nghiệp… muốn làm giáo viên dạy Công nghệ cấp 2.
- Người cần chứng chỉ để hoàn thiện hồ sơ dạy học môn Công nghệ THCS.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn công nghệ ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn công nghệ ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn công nghệ ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn công nghệ cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Người tốt nghiệp ngành Quản lý thể dục thể thao, Huấn luyện viên thể thao… muốn làm giáo viên thể chất cấp 2.
- Vận động viên giải nghệ có bằng đại học muốn chuyển hướng sang làm giáo viên thể dục.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn giáo dục thể chất ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn gióa dục thể chất ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn giáo dục thể chất ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn giáo dục thể chất cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Cử nhân ngành Hội họa, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Mỹ thuật ứng dụng… có nguyện vọng dạy mỹ thuật ở trường THCS.
- Họa sĩ muốn dạy học môn Mỹ thuật tại hệ thống các trường trung học cơ sở.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn mỹ thuật ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn mỹ thuật ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn myax thuật ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn mỹ thuật cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Cử nhân tốt nghiệp các ngành Toán học, Toán ứng dụng, Thống kê, Toán tin,… muốn trở thành giáo viên dạy toán cấp 2.
- Người muốn chuyển nghề sang làm giáo viên dạy Toán cấp Trung học cơ sở.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn toán ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn toán ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn toán ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn toán cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Cá nhân có năng khiếu âm nhạc, có bằng đại học (Thanh nhạc, Nhạc cụ truyền thống/hiện đại, Sáng tác, Chỉ huy hợp xướng…) và muốn đi dạy.
- Giáo viên dạy nhạc THCS có nhu cầu bồi dưỡng năng lực nghiệp vụ hoặc thi chứng chỉ để hoàn thiện hồ sơ dạy học.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn âm nhạc ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn âm nhạc ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn âm nhạc ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn âm nhạc cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Người tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông… muốn làm giáo viên Tin học cấp 2.
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu bồi dưỡng năng lực NVSP môn tin học hoặc bổ sung chứng chỉ vào hồ sơ.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn tin học ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn tin học ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn tin học ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn tin học cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Đối tượng học:
- Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh thương mại, Biên – phiên dịch Tiếng Anh… muốn trở thành giáo viên Ngoại ngữ cấp 2.
- Giáo viên tự do tại các trung tâm ngoại ngữ muốn chuyển sang giảng dạy tại trường THCS.
Nội dung chương trình học:
| STT | Mã học phần | Tên môn học | Số tín chỉ |
| A. Khối học phần chung | |||
| A01. Học phần bắt buộc (15TC) | |||
| 1 | A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 |
| 2 | A2 | Giáo dục học | 2 |
| 3 | A3 | Lý luận dạy học | 2 |
| 4 | A4 | Đánh giá trong giáo dục | 2 |
| 5 | A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 |
| 6 | A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 |
| 7 | A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 |
| A02. Học phần tự chọn (02 TC, tự chọn 1 trong 10 học phần) | |||
| 8 | A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 |
| 9 | A9 | Kỷ luật tích cực | 2 |
| 10 | A10 | Quản lý lớp học | 2 |
| 11 | A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 |
| 12 | A12 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | 2 |
| 13 | A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 |
| 14 | A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 |
| 15 | A15 | Giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống | 2 |
| 16 | A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 |
| 17 | A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 |
| B. Khối học phần nhánh THCS | |||
| B01. Học phần lựa chọn theo môn học (09TC) | |||
| 18 | B1 | Phương pháp dạy học môn tiếng anh ở THCS | 2 |
| 19 | B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học môn tiếng anh ở THCS | 2 |
| 20 | B3 | Tổ chức dạy học môn tiếng anh ở THCS | 2 |
| 21 | B4 | Thực hành dạy học môn tiếng anh cấp THCS | 3 |
| B02. Học phần thực hành, thực tập bắt buộc (06TC) | |||
| 22 | B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở THCS | 2 |
| 23 | B6 | Thực tập sư phạm 1 ở THCS | 2 |
| 24 | B7 | Thực tập sư phạm 2 ở THCS | 2 |
| B03: Học phần tự chọn (02 TC, chọn 1 trong số 3 học phần) | |||
| 25 | B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | 2 |
| 26 | B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở THCS | 2 |
| 27 | B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục ở nhà trường THCS | 2 |
Thông tin khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục
Thời gian và hình thức đào tạo
- Đơn vị đào tạo: Trường đại học Sư phạm Hà Nội 2
- Thời gian học: 12 tháng (bao gồm 5-6 tháng học lý thuyết, 10 tuần thực tập, thời gian thi và chờ chứng chỉ)
- Hình thức học: Học online kết hợp offline.
- Hình thức thi: Thi trực tiếp tại Hà Nội và Hồ Chí Minh kết hợp làm tiểu luận.
- Học phí: 6.120.000 đồng.
- Giảng viên: Đội ngũ PGS, Tiến sĩ từ các trường Đại học Sư phạm hàng đầu Việt Nam.
- Chứng chỉ: Cấp theo đúng phôi của Bộ Giáo dục & Đào tạo, có giá trị sử dụng vĩnh viễn trên toàn quốc để dạy trường Công, Tư và thi Viên chức.
Hồ sơ đăng ký
- 01 bằng tốt nghiệp và bảng điểm liên quan đến môn dạy photo công chứng.
- 01 bản sao Quyết định bổ nhiệm ngạch giảng viên, giáo viên (nếu có).
- 01 CMND/CCCD photo công chứng.
- 02 ảnh (3×4) (để trong phong bì, ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh vào sau ảnh).
- 01 phiếu đăng ký NVSP theo mẫu (TẢI NGAY).
SỞ HỮU CHỨNG CHỈ SƯ PHẠM THCS CHUẨN QUY ĐỊNH – HỖ TRỢ HỒ SƠ TỪ A-Z
Bạn lo lắng về thủ tục đăng ký rắc rối? Tại Liên Việt, chúng tôi cam kết:
-
✅ Hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ nhanh gọn, đúng quy định.
-
✅ Phôi bằng chuẩn Bộ Giáo dục và Đào tạo, có giá trị vĩnh viễn trên toàn quốc.
-
✅ Học Online linh hoạt qua Zoom, không cần nghỉ làm, không cần di chuyển xa.
🎁 Ưu đãi: Giảm học phí khi đăng ký theo nhóm hoặc đăng ký sớm trước ngày khai giảng.
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Hy vọng bài viết đã giúp bạn giải đáp thắc mắc chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm THCS học những môn gì. Việc nắm chắc khung chương trình theo quy định mới giúp bạn chủ động hơn trong lộ trình học tập. Nếu cần hỗ trợ thêm thông tin, đừng ngần ngại liên hệ với Liên Việt để được giải đáp miễn phí!
