Liên Việt Education - Đào tạo chứng chỉ công chức, viên chức hàng đầu Việt Nam
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Về Liên Việt
    • Feedback học viên
    • Hệ thống chi nhánh
    • Tuyển dụng
    • Sơ đồ website
  • Tư vấn tuyển sinh
    • Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm
      • Nghiệp vụ sư phạm mầm non
      • Nghiệp vụ sư phạm tiểu học
      • Nghiệp vụ sư phạm THCS
      • Nghiệp vụ sư phạm THPT
      • Nghiệp vụ sư phạm giảng viên
      • Nghiệp vụ sư phạm dạy nghề
    • Chứng chỉ chuyên viên
    • Chứng chỉ chức danh nghề nghiệp
    • Chứng chỉ môi giới bất động sản
    • Chứng chỉ đấu thầu
    • Chứng chỉ HDV du lịch
    • Chứng chỉ tư vấn du học
    • Chứng chỉ kế toán viên
    • Chứng chỉ kế toán trưởng
  • Kiến thức
    • Chuyên viên
    • Chuyên viên chính
    • Nghiệp vụ sư phạm
    • Chức danh nghề nghiệp
    • Môi giới bất động sản
    • Đấu thầu
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Tư vấn du học
  • Tài liệu
  • Liên hệ
Liên Việt Education - Đào tạo chứng chỉ công chức, viên chức hàng đầu Việt Nam
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Về Liên Việt
    • Feedback học viên
    • Hệ thống chi nhánh
    • Tuyển dụng
    • Sơ đồ website
  • Tư vấn tuyển sinh
    • Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm
      • Nghiệp vụ sư phạm mầm non
      • Nghiệp vụ sư phạm tiểu học
      • Nghiệp vụ sư phạm THCS
      • Nghiệp vụ sư phạm THPT
      • Nghiệp vụ sư phạm giảng viên
      • Nghiệp vụ sư phạm dạy nghề
    • Chứng chỉ chuyên viên
    • Chứng chỉ chức danh nghề nghiệp
    • Chứng chỉ môi giới bất động sản
    • Chứng chỉ đấu thầu
    • Chứng chỉ HDV du lịch
    • Chứng chỉ tư vấn du học
    • Chứng chỉ kế toán viên
    • Chứng chỉ kế toán trưởng
  • Kiến thức
    • Chuyên viên
    • Chuyên viên chính
    • Nghiệp vụ sư phạm
    • Chức danh nghề nghiệp
    • Môi giới bất động sản
    • Đấu thầu
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Tư vấn du học
  • Tài liệu
  • Liên hệ
Liên Việt Education - Đào tạo chứng chỉ công chức, viên chức hàng đầu Việt Nam
No Result
View All Result

Ngạch lương là gì? Phân biệt Ngạch, Bậc lương và bảng lương theo quy định mới

Đinh Nhung Liên Việt by Đinh Nhung Liên Việt
21/10/2026
in Chuyên viên
0
Ngạch lương là gì

Tổng hợp bảng lương công chức theo ngạch chuyên viên, cán sự kể từ 1/7/2026

  • Ngạch lương là gì? Các khái niệm cốt lõi
    • Khái niệm ngạch, ngạch lương, bậc lương
    • Phân biệt ngạch lương và bậc lương
  • Hệ thống các ngạch lương công chức chuyên ngành hành chính
  • Phương pháp tính ngạch lương là gì?
  • Cập nhật bảng lương công chức, viên chức kể từ 1/07/2026
    • Bảng lương công chức ngạch chuyên viên cao cấp
    • Bảng lương công chức ngạch chuyên viên chính
    • Bảng lương công chức ngạch chuyên viên
    • Bảng lương ngạch cán sự
    • Bảng lương ngạch nhân viên

Ngạch lương là gì? Các khái niệm cốt lõi

Ngạch, ngạch lương hay bậc lương là những khái niệm thường được nhắc đến trong hệ thống tiền lương của công chức, cán bộ, viên chức nhà nước. Giải đáp các khái niệm này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn quy định về cách xác định tiền lương trong các cơ quan, tổ chức.

Khái niệm ngạch, ngạch lương, bậc lương

Ngạch lương là cơ sở để nhằm phân biệt trình độ, vị trí làm việc của mỗi nhân viên, cán bộ. Để hiểu rõ ngạch lương là gì, cần hiểu rõ các thuật ngữ sau:

  • Ngạch: Là tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức (Theo Điều 7 Luật cán bộ, công chức 2008).
  • Ngạch lương: Là hệ thống phân loại vị trí, chức danh nghề nghiệp hoặc công việc dựa trên trình độ chuyên môn, nghiệp vụ hoặc kỹ năng chuyên ngành nhất định.
  • Bậc lương: Là mức thăng tiến về tiền lương trong cùng một ngạch lương. Mỗi bậc lương tương ứng với một hệ số lương cố định, thể hiện mức lương cơ bản chưa bao gồm phụ cấp.
Ngạch lương là gì
Giải đáp các khái niệm ngạch, ngạch lương, bậc lương

Phân biệt ngạch lương và bậc lương

Ngạch lương và bậc lương là hai khái niệm quan trọng trong hệ thống tiền lương. Bảng phân biệt ngạch lương với bậc lương sau đây sẽ giúp bạn phân biệt rõ hơn về hai khái niệm này:

Tiêu chí phân biệt Ngạch lương Bậc lương
Khái niệm Phân loại vị trí, chức danh nghề nghiệp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. Mức thăng tiến lương trong một ngạch lương cụ thể.
Ý nghĩa Quy định công việc, vị trí việc làm theo chuyên môn công việc cụ thể. Thể hiện sự phát triển về kinh nghiệm, thâm niên của mỗi người trong cùng một công việc.
Dấu hiệu Gắn liền với tên gọi cụ thể của công việc. Được xếp bậc, mỗi bậc tương ứng một hệ số lương cố định.
Yếu tố xếp loại Chuyên môn, trình độ, kỹ năng. Thâm niên công tác, hiệu quả công việc.
Ví dụ Ngạch chuyên viên, ngạch kỹ sư, ngạch giảng viên chính,… Đối với Ngạch lương chuyên viên chính: Bậc 1 có hệ số lương là 4,40; Bậc 2 là 4,74;…

Bảng 1: Phân biệt sự khác biệt giữa ngạch lương và bậc lương

Dựa vào bảng trên, có thể hiểu đơn giản: Ngạch lương là danh sách các loại công việc, trong khi bậc lương là sự phân bậc về mức lương cho từng công việc cụ thể.

Hệ thống các ngạch lương công chức chuyên ngành hành chính

Căn cứ Điều 3 Thông tư 02/2021/TT-BNV sửa đổi bởi Thông tư 06/2022/TT-BNV, hệ thống ngạch công chức chuyên ngành hành chính hiện nay bao gồm:

STT Tên ngạch công chức Mã số ngạch
1 Chuyên viên cao cấp 01.001
2 Chuyên viên chính 01.002
3 Chuyên viên 01.003
4 Cán sự 01.004
5 Nhân viên 01.005

Bảng 2: Quy định chức danh và mã số ngạch công chức thuộc chuyên ngành hành chính

Mã ngạch nhân viên là gì? Tiêu chuẩn, quy định xếp lương ra sao?

Phương pháp tính ngạch lương là gì?

Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư 07/2024/TT-BNV, mức lương của công chức hành chính được tính như sau:

Mức lương =  Mức lương cơ sở x Hệ số lương

Trong đó:

  • Mức lương cơ sở áp dụng là 2.530.000 VNĐ/tháng (căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP của Chính phủ, bắt đầu có hiệu lực từ 1/7/2026).
  • Hệ số lương tương ứng ngạch lương được quy định tại Điều 3 Thông tư 02/2021/TT-BN.

Ví dụ: Trường hợp công chức đang giữ ngạch Chuyên viên chính có hệ số lương là 4,40 (Bậc 1). Dựa theo công thức trên, mức lương cơ bản của người đó được tính như sau:

Lương cơ bản = 2.530.000 x 4,40 = 11.132.000 VNĐ/tháng.

Xem thêm: Cách tính lương khi chuyển ngạch cho công chức, viên chức

Ngạch lương là gì
Công thức tính lương theo ngạch công chức quy định tại Thông tư 07/2024/TT-BNV

Cập nhật bảng lương công chức, viên chức kể từ 1/07/2026

Sau khi điều chỉnh tăng lương cơ sở lên 2.530.000 VNĐ/tháng theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP, mức lương công chức, viên chức đã có thay đổi.

Bảng lương công chức ngạch chuyên viên cao cấp

Ngạch chuyên viên cao cấp (mã 01.001) áp dụng lương công chức loại A3, nhóm A3.1, với hệ số lương từ 6,2 – 8,0.

Bậc lương Hệ số Mức lương (VNĐ/tháng)
Bậc 1 6,2 15.686.000
Bậc 2 6,56 16.596.800
Bậc 3 6,92 17.507.600
Bậc 4 7,28 18.418.400
Bậc 5 7,64 19.329.200
Bậc 6 8,0 20.240.000

Bảng 3: Lương công chức ngạch chuyên viên cao cấp chuyên ngành hành chính (chưa bao gồm phụ cấp)

Xem thêm: Luân chuyển cán bộ là gì? Biệt phái, điều động cán bộ là gì?

Bảng lương công chức ngạch chuyên viên chính

Ngạch chuyên viên chính (mã 01.002) áp dụng lương công chức loại A2, nhóm A2.1, có hệ số lương từ 4,4 – 6,78.

Bậc lương Hệ số Mức lương (VNĐ/tháng)
Bậc 1 4,4 11.132.000
Bậc 2 4,74 11.992.200
Bậc 3 5,08 12.852.400
Bậc 4 5,42 13.712.600
Bậc 5 5,76 14.572.800
Bậc 6 6,1 15.433.000
Bậc 7 6,44 16.293.200
Bậc 8 6,78 17.153.400

Bảng 4: Lương công chức ngạch chuyên viên chính (chưa bao gồm phụ cấp)

Bảng lương công chức ngạch chuyên viên

Ngạch chuyên viên (mã 01.003) áp dụng lương công chức loại A1, có hệ số lương từ 2,34 – 4,98.

Bậc lương Hệ số Mức lương (VNĐ/tháng)
Bậc 1 2,34 5.920.200
Bậc 2 2,67 6.755.100
Bậc 3 3,0 7.590.000
Bậc 4 3,33 8.424.900
Bậc 5 3,66 9.259.800
Bậc 6 3,99 10.094.700
Bậc 7 4,32 10.929.600
Bậc 8 4,65 11.764.500
Bậc 9 4,98 12.599.400

Bảng 5: Lương công chức ngạch chuyên viên (chưa bao gồm phụ cấp)

Bảng lương ngạch cán sự

Ngạch cán sự (mã 01.004) áp dụng lương công chức loại A0, hệ số lương từ 2,1 – 4,89.

Bậc lương Hệ số Mức lương (VNĐ/tháng)
Bậc 1 2,1 5.313.000
Bậc 2 2,41 6.097.300
Bậc 3 2,72 6.881.600
Bậc 4 3,03 7.665.900
Bậc 5 3,34 8.450.200
Bậc 6 3,65 9.234.500
Bậc 7 3,96 10.018.800
Bậc 8 4,27 10.803.100
Bậc 9 4,58 11.587.400
Bậc 10 4,89 12.371.700

Bảng 6: Lương công chức ngạch cán sự (chưa bao gồm phụ cấp)

Bảng lương ngạch nhân viên

Ngạch nhân viên áp dụng lương công chức loại B, hệ số lương từ 1,86 – 4,06.

Bậc lương Hệ số Mức lương
Bậc 1 1,86 4.705.800
Bậc 2 2,06 5.211.800
Bậc 3 2,26 5.717.800
Bậc 4 2,46 6.223.800
Bậc 5 2,66 6.729.800
Bậc 6 2,86 7.235.800
Bậc 7 3,06 7.741.800
Bậc 8 3,26 8.247.800
Bậc 9 3,46 8.753.800
Bậc 10 3,66 9.259.800
Bậc 11 3,86 9.765.800
Bậc 12 4,06 10.271.800

Bảng 7: Mức lương ngạch nhân viên kể từ 1/7/2026 (chưa bao gồm phụ cấp)

Có thể thấy, việc điều chỉnh tăng mức lương cơ sở kể từ ngày 1/7/2026 mang lại nhiều tác động tích cực đối với khu vực công lập. Mức thu nhập thực nhận gia tăng đáng kể giúp bảo đảm đời sống cho cán bộ, công chức và viên chức.

Chính sách đãi ngộ mới tạo động lực mạnh mẽ để người lao động yên tâm cống hiến, nâng cao hiệu quả công tác. Đồng thời, bảng lương công khai giúp việc xác định chế độ theo từng ngạch bậc trở nên minh bạch và chuẩn xác hơn. 

Ngạch lương là gì
Tổng hợp bảng lương công chức theo ngạch chuyên viên, cán sự kể từ 1/7/2026

Hiểu rõ khái niệm ngạch lương là gì, hệ thống mã ngạch và cách tính hệ số giúp người lao động nắm vững chế độ đãi ngộ trong khu vực nhà nước. Hy vọng bài viết của Liên Việt đã mang lại những kiến thức hữu ích cho quá trình tra cứu thông tin của bạn!

5/5 - (1 bình chọn)
Previous Post

Hướng dẫn viên du lịch tiếng Hàn: Tiêu chuẩn và mức lương 2026

Next Post

Cán bộ nguồn là gì? Vai trò của cán bộ nguồn đối với đất nước?

No Result
View All Result
left1
goi 0919.846.887
chat

Phòng Tuyển SinhHỗ trợ 24/7

Hotline: 0919846887

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn:

Hệ thống cơ sở Liên Việt Education

  • CS 1: Số 17, ngõ 167 Tây Sơn, Phường Kim Liên, TP. Hà Nội | Hotline: 0962.780.856
  • CS 2: Số 1 Ngõ 329 Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội | Hotline: 0966.537.150​
  • CS 3: Số 11 Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP HCM | Hotline: 0819.163.111
  • CS 4: Số 352 đường Ba Tháng Hai, Phường Hòa Hưng, TP HCM | Hotline: 0819.163.111
  • CS 5: Số 72 Nguyễn Văn Linh, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng | Hotline: 0962.780.856

Về Liên Việt Education

  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách CTV​
  • Sơ đồ website
  • Feedback học viên
  • Đối tác trực tiếp
  • Hệ thống chi nhánh
  • Tuyển dụng
  • Liên hệ

Lịch làm việc

  • Tư vấn 24/24
  • Nhận hồ sơ: 08:00 - 17:30
  • Email: lienhe@lienviet.edu.vn
  • Website: https://lienviet.edu.vn/

Đăng ký nhận thông tin

ĐĂNG KÝ NGAY
Facebook Facebook-messenger
chat

Phòng Tuyển SinhHỗ trợ 24/7

Hotline: 0962.780.856

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn:
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Về Liên Việt
    • Feedback học viên
    • Hệ thống chi nhánh
    • Tuyển dụng
    • Sơ đồ website
  • Tư vấn tuyển sinh
    • Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm
      • Nghiệp vụ sư phạm mầm non
      • Nghiệp vụ sư phạm tiểu học
      • Nghiệp vụ sư phạm THCS
      • Nghiệp vụ sư phạm THPT
      • Nghiệp vụ sư phạm giảng viên
      • Nghiệp vụ sư phạm dạy nghề
    • Chứng chỉ chuyên viên
    • Chứng chỉ chức danh nghề nghiệp
    • Chứng chỉ môi giới bất động sản
    • Chứng chỉ đấu thầu
    • Chứng chỉ HDV du lịch
    • Chứng chỉ tư vấn du học
    • Chứng chỉ kế toán viên
    • Chứng chỉ kế toán trưởng
  • Kiến thức
    • Chuyên viên
    • Chuyên viên chính
    • Nghiệp vụ sư phạm
    • Chức danh nghề nghiệp
    • Môi giới bất động sản
    • Đấu thầu
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Tư vấn du học
  • Tài liệu
  • Liên hệ
✖
Vui lòng nhập mã theo hướng dẫn trên và nhập vào đây để tải tài liệu.

No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Về Liên Việt
    • Feedback học viên
    • Hệ thống chi nhánh
    • Tuyển dụng
    • Sơ đồ website
  • Tư vấn tuyển sinh
    • Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm
      • Nghiệp vụ sư phạm mầm non
      • Nghiệp vụ sư phạm tiểu học
      • Nghiệp vụ sư phạm THCS
      • Nghiệp vụ sư phạm THPT
      • Nghiệp vụ sư phạm giảng viên
      • Nghiệp vụ sư phạm dạy nghề
    • Chứng chỉ chuyên viên
    • Chứng chỉ chức danh nghề nghiệp
    • Chứng chỉ môi giới bất động sản
    • Chứng chỉ đấu thầu
    • Chứng chỉ HDV du lịch
    • Chứng chỉ tư vấn du học
    • Chứng chỉ kế toán viên
    • Chứng chỉ kế toán trưởng
  • Kiến thức
    • Chuyên viên
    • Chuyên viên chính
    • Nghiệp vụ sư phạm
    • Chức danh nghề nghiệp
    • Môi giới bất động sản
    • Đấu thầu
    • Hướng dẫn viên du lịch
    • Tư vấn du học
  • Tài liệu
  • Liên hệ